酒店门房
家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "酒店门房" (jiǔdiàn ménfáng) nghĩa là "Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 房 (fáng): phòng.
Thành phần cấu tạo
酒店门房
Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn
氵
酉
广
占
门
户
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn
Ví dụ (3)
酒店门房帮客人拿行李。
Nhân viên gác cửa khách sạn giúp khách xách hành lý.
The hotel porter helped the guest carry the luggage.
酒店门房站在大厅门口。
Nhân viên gác cửa khách sạn đứng ở cửa sảnh.
The hotel doorman stood at the lobby entrance.
客人感谢酒店门房的帮助。
Khách cảm ơn sự giúp đỡ của nhân viên gác cửa khách sạn.
The guest thanked the hotel porter for his help.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây