ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
酒店门房
jiǔdiàn ménfáng
Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn
Hán việt: tửu điếm môn phòng
家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "酒店门房" (jiǔdiàn ménfáng) nghĩa là "Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn", ghép bởi: 酒 (jiǔ): rượu + 店 (diàn): Cửa hàng + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 房 (fáng): phòng.

Thành phần cấu tạo

酒店门房
jiǔdiàn ménfáng
Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn
氵
酉
广
占
门
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên gác cửa/khuân hành lý ở khách sạn
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店ménfáng门房bāng帮kèrén客人ná拿xíngli行李。
Nhân viên gác cửa khách sạn giúp khách xách hành lý.
The hotel porter helped the guest carry the luggage.
jiǔdiàn酒店ménfáng门房zhàn站zài在dàtīng大厅ménkǒu门口。
Nhân viên gác cửa khách sạn đứng ở cửa sảnh.
The hotel doorman stood at the lobby entrance.
kèrén客人gǎnxiè感谢jiǔdiàn酒店ménfáng门房de的bāngzhù帮助。
Khách cảm ơn sự giúp đỡ của nhân viên gác cửa khách sạn.
The guest thanked the hotel porter for his help.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây