商店
家, 个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi có mái hiên rộng rãi (广) chiếm một vị trí thuận lợi trên phố (占 — 店: điếm - tiệm, quán) để người mua kẻ bán tấp nập trao đổi hàng hóa (商: thương - buôn bán) chính là "cửa hàng, cửa tiệm" (商店).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cửa hàng, tiệm, cửa hiệu.
Ví dụ (5)
我要去商店买点儿东西。
Tôi phải đi cửa hàng mua chút đồ.
I’m going to the store to buy a few things.
这家商店几点开门?
Cửa hàng này mấy giờ mở cửa?
What time does this store open?
商店里有很多种水果。
Trong cửa hàng có rất nhiều loại trái cây.
There are many kinds of fruit in the store.
他在一家服装商店工作。
Anh ấy làm việc tại một cửa hàng quần áo.
He works at a clothing store.
这附近的商店关门都很早。
Các cửa hàng ở khu vực này đóng cửa đều rất sớm.
The stores around here all close very early.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây