ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饭店
fàndiàn
nhà hàng, quán ăn, tiệm cơm (nghĩa phổ biến, đặc biệt ở miền Bắc TQ).
Hán việt: phạn điếm
家, 个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Cửa tiệm nằm dưới mái hiên rộng ở vị trí đắc địa (店: bộ Nghiễm 广 trên chữ Chiếm 占) chuyên phục vụ những bữa cơm và món ngon nóng hổi (饭: bộ Thực 饣 và chữ Phản 反) cho thực khách chính là "nhà hàng, quán ăn" (饭店).

Thành phần cấu tạo

饭店
fàndiàn
nhà hàng, quán ăn
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
店
diàn • điếm
Cửa hàng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng, quán ăn, tiệm cơm (nghĩa phổ biến, đặc biệt ở miền Bắc TQ).
Ví dụ (4)
wǒmen我们yào要qù去nǎ哪jiā家fàndiàn饭店chīfàn吃饭?
Chúng ta sẽ đi nhà hàng nào để ăn cơm?
Which restaurant are we going to eat at?
zhè这jiā家fàndiàn饭店de的cài菜hěn很hǎochī好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
The food at this restaurant is delicious.
rúguǒ如果bú不zuòfàn做饭,wǒmen我们jiù就jiào叫fàndiàn饭店de的wàimài外卖。
Nếu không nấu cơm, chúng ta gọi đồ ăn ngoài của quán cơm.
If we don't cook, we'll order takeout from a restaurant.
tā他zài在yì一jiā家xiǎo小fàndiàn饭店dāng当fúwùyuán服务员。
Anh ấy làm phục vụ tại một quán ăn nhỏ.
He works as a waiter at a small restaurant.
2
danh từ
Nghĩa:khách sạn lớn (thường dùng trong tên riêng, hoặc ở miền Nam/Đài Loan).
Ví dụ (4)
běijīng北京fàndiàn饭店。
Khách sạn Bắc Kinh (Tên một khách sạn nổi tiếng).
Beijing Hotel.
zhè这shì是yì一jiā家wǔxīngjí五星级de的dà大fàndiàn饭店。
Đây là một khách sạn lớn tiêu chuẩn 5 sao.
This is a large five-star hotel.
tā他zài在fàndiàn饭店dìng订le了yí一gè个fángjiān房间。
Anh ấy đã đặt một phòng ở khách sạn.
He booked a room at the hotel.
hépíng和平fàndiàn饭店shì是shànghǎi上海de的de地biāo标jiànzhù建筑。
Khách sạn Hòa Bình là công trình kiến trúc biểu tượng của Thượng Hải.
The Peace Hotel is a landmark building in Shanghai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây