饭店
家, 个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Cửa tiệm nằm dưới mái hiên rộng ở vị trí đắc địa (店: bộ Nghiễm 广 trên chữ Chiếm 占) chuyên phục vụ những bữa cơm và món ngon nóng hổi (饭: bộ Thực 饣 và chữ Phản 反) cho thực khách chính là "nhà hàng, quán ăn" (饭店).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 饭店
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:nhà hàng, quán ăn, tiệm cơm (nghĩa phổ biến, đặc biệt ở miền Bắc TQ).
Ví dụ (4)
我们要去哪家饭店吃饭?
Chúng ta sẽ đi nhà hàng nào để ăn cơm?
Which restaurant are we going to eat at?
这家饭店的菜很好吃。
Món ăn của nhà hàng này rất ngon.
The food at this restaurant is delicious.
如果不做饭,我们就叫饭店的外卖。
Nếu không nấu cơm, chúng ta gọi đồ ăn ngoài của quán cơm.
If we don't cook, we'll order takeout from a restaurant.
他在一家小饭店当服务员。
Anh ấy làm phục vụ tại một quán ăn nhỏ.
He works as a waiter at a small restaurant.
2
danh từ
Nghĩa:khách sạn lớn (thường dùng trong tên riêng, hoặc ở miền Nam/Đài Loan).
Ví dụ (4)
北京饭店。
Khách sạn Bắc Kinh (Tên một khách sạn nổi tiếng).
Beijing Hotel.
这是一家五星级的大饭店。
Đây là một khách sạn lớn tiêu chuẩn 5 sao.
This is a large five-star hotel.
他在饭店订了一个房间。
Anh ấy đã đặt một phòng ở khách sạn.
He booked a room at the hotel.
和平饭店是上海的地标建筑。
Khách sạn Hòa Bình là công trình kiến trúc biểu tượng của Thượng Hải.
The Peace Hotel is a landmark building in Shanghai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây