米饭
碗, 盆, 锅
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "米饭" (mǐfàn) nghĩa là "cơm trắng, cơm", ghép bởi: 米 (mǐ): gạo + 饭 (fàn): cơm.
Thành phần cấu tạo
米饭
cơm trắng, cơm
米
饣
反
Hình ảnh:

Phân tích từ 米饭
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơm trắng, cơm tẻ (đã nấu chín).
Ví dụ (5)
老板,再来一碗米饭。
Ông chủ, cho thêm một bát cơm nữa.
Boss, another bowl of rice, please.
我不爱吃面条,我爱吃米饭。
Tôi không thích ăn mì sợi, tôi thích ăn cơm.
I don't like eating noodles; I like eating rice.
今天的米饭有点儿硬。
Cơm hôm nay hơi bị khô (cứng).
Today's rice is a little hard.
只吃菜不吃米饭会饿的。
Chỉ ăn thức ăn mà không ăn cơm thì sẽ đói đấy.
If you only eat dishes and not rice, you'll get hungry.
把剩下的米饭做成蛋炒饭。
Lấy chỗ cơm thừa làm thành cơm rang trứng.
Make the leftover rice into egg fried rice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây