ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白米饭
bái mǐ fàn
cơm trắng
Hán việt: bạch mễ phạn
—

Gợi nhớ

Từ "白米饭" (bái mǐ fàn) nghĩa là "cơm trắng", ghép bởi: 白 (bái): trắng + 米 (mǐ): gạo + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

白米饭
bái mǐ fàn
cơm trắng
丿
日
米
饣
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cơm trắng
Ví dụ (3)
xiāng香pēnpēn喷喷de的báimǐfàn白米饭fēicháng非常shìhé适合dāpèi搭配chǎocài炒菜。
Cơm trắng thơm phức vô cùng thích hợp ăn kèm với món xào.
Fragrant cooked white rice is very suitable to pair with stir-fried dishes.
māma妈妈zhǔnbèi准备le了yí一dàwǎn大碗rèténgténg热腾腾de的báimǐfàn白米饭。
Mẹ đã chuẩn bị một tô cơm trắng nóng hổi.
Mom prepared a big bowl of piping hot white rice.
wǒ我wǔfàn午饭chī吃le了yì一wǎn碗báimǐfàn白米饭hé和yí一kuài块hóngshāoròu红烧肉。
Cơm trưa tôi ăn một bát cơm trắng và một miếng thịt kho tàu.
For lunch I ate a bowl of white rice and a piece of braised pork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây