ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白薯
báishǔ
khoai lang (thường chỉ loại ruột trắng), củ từ (cách gọi vùng miền Bắc Kinh).
Hán việt: bạch thử
块
HSK 4-5 (Thực phẩm)
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cây dây leo (艹) giấu những củ bùi ngọt xếp thành từng luống dưới lòng đất (署) (薯: thử - củ khoai) có phần ruột bên trong trắng ngần tinh khiết như tia nắng (丿) trên mặt trời (日) (白: bạch - màu trắng), được gọi là củ "khoai lang" (白薯).

Thành phần cấu tạo

白薯
báishǔ
khoai lang
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
薯
shǔ • thử
củ khoai (như khoai lang
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
署
Chữ Thử
cơ quan, phòng ban / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoai lang (thường chỉ loại ruột trắng), củ từ (cách gọi vùng miền Bắc Kinh).
Ví dụ (5)
dōngtiān冬天chī吃kǎo烤báishǔ白薯zhēn真nuǎnhuo暖和。
Mùa đông ăn khoai lang nướng thật là ấm áp.
Eating roasted sweet potatoes in winter is really warming.
jiē街shàng上yǒu有mài卖kǎo烤báishǔ白薯de的。
Trên phố có người bán khoai lang nướng.
There are vendors on the street selling roasted sweet potatoes.
zhè这zhǒng种báishǔ白薯hěn很tián甜,dànshì但是bú不miàn面。
Loại khoai lang này rất ngọt, nhưng không bở (bột).
This kind of sweet potato is very sweet, but not mealy.
báishǔ白薯shì是cū粗liáng粮,duì对shēntǐ身体hǎo好。
Khoai lang là lương thực thô (ngũ cốc thô), tốt cho sức khỏe.
Sweet potatoes are a coarse grain and are good for your health.
bǎ把báishǔ白薯xǐ洗gānjìng干净,fàngjìn放进guō锅lǐ里zhēng蒸。
Rửa sạch khoai lang, bỏ vào nồi hấp.
Wash the sweet potatoes clean and put them in the pot to steam.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây