白薯
块
HSK 4-5 (Thực phẩm)
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây dây leo (艹) giấu những củ bùi ngọt xếp thành từng luống dưới lòng đất (署) (薯: thử - củ khoai) có phần ruột bên trong trắng ngần tinh khiết như tia nắng (丿) trên mặt trời (日) (白: bạch - màu trắng), được gọi là củ "khoai lang" (白薯).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白薯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoai lang (thường chỉ loại ruột trắng), củ từ (cách gọi vùng miền Bắc Kinh).
Ví dụ (5)
冬天吃烤白薯真暖和。
Mùa đông ăn khoai lang nướng thật là ấm áp.
Eating roasted sweet potatoes in winter is really warming.
街上有卖烤白薯的。
Trên phố có người bán khoai lang nướng.
There are vendors on the street selling roasted sweet potatoes.
这种白薯很甜,但是不面。
Loại khoai lang này rất ngọt, nhưng không bở (bột).
This kind of sweet potato is very sweet, but not mealy.
白薯是粗粮,对身体好。
Khoai lang là lương thực thô (ngũ cốc thô), tốt cho sức khỏe.
Sweet potatoes are a coarse grain and are good for your health.
把白薯洗干净,放进锅里蒸。
Rửa sạch khoai lang, bỏ vào nồi hấp.
Wash the sweet potatoes clean and put them in the pot to steam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây