ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马铃薯
mǎlíngshǔ
khoai tây.
Hán việt: mã linh thử
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马铃薯" (mǎlíngshǔ) nghĩa là "khoai tây", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 铃 (líng): chuông + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang.

Thành phần cấu tạo

马铃薯
mǎlíngshǔ
khoai tây
马
钅
令
艹
署

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khoai tây.
Ví dụ (3)
wǎnfàn晚饭yǒu有chǎo炒mǎlíngshǔ马铃薯。
Bữa tối có khoai tây xào.
There are stir-fried potatoes for dinner.
mǎlíngshǔ马铃薯kěyǐ可以zuòchéng做成shǔtiáo薯条。
Khoai tây có thể làm thành khoai chiên.
Potatoes can be made into French fries.
nóngmín农民zhèngzài正在shōu收mǎlíngshǔ马铃薯。
Nông dân đang thu hoạch khoai tây.
The farmers are harvesting potatoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây