马铃薯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马铃薯" (mǎlíngshǔ) nghĩa là "khoai tây", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 铃 (líng): chuông + 薯 (shǔ): củ khoai (như khoai lang.
Thành phần cấu tạo
马铃薯
khoai tây
马
钅
令
艹
署
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khoai tây.
Ví dụ (3)
晚饭有炒马铃薯。
Bữa tối có khoai tây xào.
There are stir-fried potatoes for dinner.
马铃薯可以做成薯条。
Khoai tây có thể làm thành khoai chiên.
Potatoes can be made into French fries.
农民正在收马铃薯。
Nông dân đang thu hoạch khoai tây.
The farmers are harvesting potatoes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây