ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马车
mǎchē
Xe ngựa
Hán việt: mã xa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马车" (mǎchē) nghĩa là "Xe ngựa", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

马车
mǎchē
Xe ngựa
马
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe ngựa
Ví dụ (3)
gǔdàirén古代人cháng常zuò坐mǎchē马车chūxíng出行。
Người xưa thường đi lại bằng xe ngựa.
People in ancient times often traveled by horse-drawn carriage.
mǎchē马车tíng停zài在ménkǒu门口。
Xe ngựa dừng ở cửa.
The horse-drawn carriage stopped at the entrance.
háizi孩子dìyī第一cì次jiàndào见到mǎchē马车。
Đứa trẻ lần đầu nhìn thấy xe ngựa.
The child saw a horse-drawn carriage for the first time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây