火车
列, 节, 班, 趟
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火车" (huǒchē) nghĩa là "tàu hỏa, xe lửa", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 车 (chē): xe.
Thành phần cấu tạo
火车
tàu hỏa, xe lửa
火
车
Hình ảnh:

Phân tích từ 火车
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tàu hỏa, xe lửa.
Ví dụ (5)
我喜欢坐火车旅行。
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
I like traveling by train.
火车站离这里远吗?
Ga tàu hỏa có cách xa đây không?
Is the train station far from here?
火车马上就要开了。
Tàu hỏa sắp sửa chạy rồi.
The train is about to leave.
这列火车去哪里?
Đoàn tàu này đi đến đâu vậy?
Where is this train going?
因为下雪,火车晚点了。
Vì tuyết rơi nên tàu hỏa bị trễ giờ.
Because of the snow, the train was delayed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây