ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火车
huǒchē
tàu hỏa, xe lửa.
Hán việt: hỏa xa
列, 节, 班, 趟
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火车" (huǒchē) nghĩa là "tàu hỏa, xe lửa", ghép bởi: 火 (huǒ): Lửa + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

火车
huǒchē
tàu hỏa, xe lửa
火
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tàu hỏa, xe lửa.
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢zuò坐huǒchē火车lǚxíng旅行。
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa.
I like traveling by train.
huǒchēzhàn火车站lí离zhèlǐ这里yuǎn远ma吗?
Ga tàu hỏa có cách xa đây không?
Is the train station far from here?
huǒchē火车mǎshàng马上jiù就yào要kāi开le了。
Tàu hỏa sắp sửa chạy rồi.
The train is about to leave.
zhè这liè列huǒchē火车qù去nǎlǐ哪里?
Đoàn tàu này đi đến đâu vậy?
Where is this train going?
yīnwèi因为xiàxuě下雪,huǒchē火车wǎndiǎn晚点le了。
Vì tuyết rơi nên tàu hỏa bị trễ giờ.
Because of the snow, the train was delayed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây