ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火车票
huǒchēpiào
Vé tàu
Hán việt: hỏa xa phiếu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火车票" (huǒchēpiào) mang nghĩa "Vé tàu", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 车 (chē - xa): "xe" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).

Thành phần cấu tạo

火车票
huǒchēpiào
Vé tàu
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
票
piào • phiếu
vé
覀
Bộ Á (Tây)
Che phủ, dấu ấn phía trên (phía trên)
示
Bộ Kỳ
Chỉ thị, xuất trình cho thấy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vé tàu
Ví dụ (3)
chūnjié春节qián前huǒchēpiào火车票hěn很nán难mǎi买。
Trước Tết vé tàu rất khó mua.
Train tickets are very hard to buy before the Spring Festival.
tā他zài在wǎng网shàng上dìng订le了huǒchēpiào火车票。
Anh ấy đặt vé tàu trên mạng.
He booked a train ticket online.
qǐng请bǎ把huǒchēpiào火车票hé和shēnfènzhèng身份证fàng放hǎo好。
Vui lòng cất kỹ vé tàu và căn cước.
Please keep your train ticket and ID card in a safe place.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây