火车票
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "火车票" (huǒchēpiào) mang nghĩa "Vé tàu", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 车 (chē - xa): "xe" + 票 (piào - phiếu): "vé". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 票: Cầm tờ giấy có đóng dấu xác nhận ở trên (覀) để xuất trình (示) khi qua cổng kiểm soát chính là tấm phiếu, tấm vé (票).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 火车票
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vé tàu
Ví dụ (3)
春节前火车票很难买。
Trước Tết vé tàu rất khó mua.
Train tickets are very hard to buy before the Spring Festival.
他在网上订了火车票。
Anh ấy đặt vé tàu trên mạng.
He booked a train ticket online.
请把火车票和身份证放好。
Vui lòng cất kỹ vé tàu và căn cước.
Please keep your train ticket and ID card in a safe place.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây