公共汽车
辆, 班
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Chiếc xe chạy bằng động cơ hơi khí (汽车: làn nước 氵 hóa thành khí 气 đẩy bánh xe 车 lăn bánh) được chia sẻ công bằng (公: chia 八 cái riêng 厶) để mọi người cùng nhau sử dụng chung (共: những bàn tay 廿, 八 hợp sức) chính là "xe buýt" công cộng (公共汽车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 公共汽车
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xe buýt, xe bus (xe ô tô công cộng).
Ví dụ (5)
我每天坐公共汽车去上班。
Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.
I take the bus to work every day.
公共汽车来了。
Xe buýt đến rồi.
The bus is here.
我们在等公共汽车。
Chúng tôi đang đợi xe buýt.
We are waiting for the bus.
这辆公共汽车去火车站吗?
Chiếc xe buýt này có đi đến ga tàu hỏa không?
Does this bus go to the train station?
公共汽车上人很多。
Trên xe buýt rất đông người.
There are a lot of people on the bus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây