ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公共汽车司机
gōnggòng qìchē sījī
Tài xế xe buýt
Hán việt: công cộng khí xa tư cơ
辆, 个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc thầy điều khiển (司) cỗ máy cơ khí (机: bộ Mộc 木 và bàn 几) của chiếc xe hơi chạy bằng khí (汽车: bộ Thủy 氵 hóa khí 气 đẩy bánh xe 车) để phục vụ chung cho mọi người trong cộng đồng (公共: chia sẻ 八 phần riêng 厶 và đan tay 廿 cùng nâng đỡ) chính là người "tài xế xe buýt" (公共汽车司机).

Thành phần cấu tạo

公共汽车司机
gōnggòng qìchē sījī
Tài xế xe buýt
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
共
gòng • cộng
Cùng nhau
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài xế xe buýt
Ví dụ (3)
gōnggòngqìchē公共汽车sījī司机zhǔnshí准时fāchē发车。
Tài xế xe buýt khởi hành đúng giờ.
The bus driver departed on time.
gōnggòngqìchē公共汽车sījī司机tíxǐng提醒chéngkè乘客fú扶hǎo好。
Tài xế xe buýt nhắc hành khách bám chắc.
The bus driver reminded passengers to hold on tight.
zhè这wèi位gōnggòngqìchē公共汽车sījī司机hěn很yǒushàn友善。
Tài xế xe buýt này rất thân thiện.
This bus driver is very friendly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây