公共汽车司机
辆, 个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Bậc thầy điều khiển (司) cỗ máy cơ khí (机: bộ Mộc 木 và bàn 几) của chiếc xe hơi chạy bằng khí (汽车: bộ Thủy 氵 hóa khí 气 đẩy bánh xe 车) để phục vụ chung cho mọi người trong cộng đồng (公共: chia sẻ 八 phần riêng 厶 và đan tay 廿 cùng nâng đỡ) chính là người "tài xế xe buýt" (公共汽车司机).
Thành phần cấu tạo
公共汽车司机
Tài xế xe buýt
公
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
共
廿
Bộ Nhập
Hai bàn tay đan gộp lại (phía trên)
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
汽
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
车
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
司
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
机
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 公共汽车司机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài xế xe buýt
Ví dụ (3)
公共汽车司机准时发车。
Tài xế xe buýt khởi hành đúng giờ.
The bus driver departed on time.
公共汽车司机提醒乘客扶好。
Tài xế xe buýt nhắc hành khách bám chắc.
The bus driver reminded passengers to hold on tight.
这位公共汽车司机很友善。
Tài xế xe buýt này rất thân thiện.
This bus driver is very friendly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây