公牛
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公牛" (gōngniú) nghĩa là "Con bò đực", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 牛 (niú): con trâu.
Thành phần cấu tạo
公牛
Con bò đực
八
厶
牛
Hình ảnh:

Phân tích từ 公牛
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con bò đực
Ví dụ (3)
牧场里有一头公牛。
Trong nông trại có một con bò đực.
There is a bull in the pasture.
那头公牛非常强壮。
Con bò đực đó rất khỏe mạnh.
That bull is very strong.
公牛站在栅栏旁边。
Con bò đực đứng bên hàng rào.
The bull is standing next to the fence.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây