牛奶
瓶, 杯
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng sữa trắng ngần bổ dưỡng (奶: bộ Nữ 女 đi cùng chữ Nãi 乃) được vắt từ những chú bò khỏe khoắn có cặp sừng cong (牛: bộ Ngưu) chính là thức uống "sữa bò" (牛奶) quen thuộc mỗi sáng.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 牛奶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sữa bò, sữa tươi.
Ví dụ (5)
我习惯每天早上喝一杯热牛奶。
Tôi có thói quen uống một cốc sữa nóng mỗi sáng.
I'm used to drinking a cup of hot milk every morning.
请问超市里哪里有卖牛奶?
Cho hỏi trong siêu thị chỗ nào bán sữa tươi?
Excuse me, where in the supermarket can I buy milk?
睡前喝牛奶有助于睡眠。
Uống sữa trước khi ngủ có lợi cho giấc ngủ.
Drinking milk before bed helps with sleep.
我的咖啡要加一点儿牛奶。
Cà phê của tôi cần thêm một chút sữa.
I'd like a little milk in my coffee.
这盒牛奶已经过期了,不能喝。
Hộp sữa này đã hết hạn rồi, không uống được đâu.
This carton of milk has expired and can't be drunk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây