ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牛奶
niúnǎi
sữa bò, sữa tươi.
Hán việt: ngưu nãi
瓶, 杯
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng sữa trắng ngần bổ dưỡng (奶: bộ Nữ 女 đi cùng chữ Nãi 乃) được vắt từ những chú bò khỏe khoắn có cặp sừng cong (牛: bộ Ngưu) chính là thức uống "sữa bò" (牛奶) quen thuộc mỗi sáng.

Thành phần cấu tạo

牛奶
niúnǎi
Sữa bò
牛
niú • ngưu
con trâu
牛
Bộ Ngưu
Hình đầu con trâu có sừng
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sữa bò, sữa tươi.
Ví dụ (5)
wǒ我xíguàn习惯měitiān每天zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯rè热niúnǎi牛奶。
Tôi có thói quen uống một cốc sữa nóng mỗi sáng.
I'm used to drinking a cup of hot milk every morning.
qǐngwèn请问chāoshì超市lǐ里nǎlǐ哪里yǒu有mài卖niúnǎi牛奶?
Cho hỏi trong siêu thị chỗ nào bán sữa tươi?
Excuse me, where in the supermarket can I buy milk?
shuì睡qián前hē喝niúnǎi牛奶yǒuzhùyú有助于shuìmián睡眠。
Uống sữa trước khi ngủ có lợi cho giấc ngủ.
Drinking milk before bed helps with sleep.
wǒ我de的kāfēi咖啡yào要jiā加yìdiǎnr一点儿niúnǎi牛奶。
Cà phê của tôi cần thêm một chút sữa.
I'd like a little milk in my coffee.
zhè这hé盒niúnǎi牛奶yǐjīng已经guòqī过期le了,bù不néng能hē喝。
Hộp sữa này đã hết hạn rồi, không uống được đâu.
This carton of milk has expired and can't be drunk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây