ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奶
nǎi
Sữa
Hán việt: nãi
フノ一フノ
5
杯, 滴, 瓶, 只, 桶
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶).

Thành phần cấu tạo

奶
nǎi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sữa
Ví dụ (5)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上hē喝yì一bēi杯niúnǎi牛奶。
Tôi uống một cốc sữa mỗi sáng.
I drink a glass of milk every morning.
bǎobao宝宝zhèngzài正在hē喝nǎi奶。
Em bé đang uống sữa.
The baby is drinking milk.
nǐ你de的kāfēi咖啡xūyào需要jiā加nǎi奶ma吗?
Cà phê của bạn có cần thêm sữa không?
Would you like milk in your coffee?
tā她fēicháng非常xǐhuan喜欢hē喝nǎichá奶茶。
Cô ấy rất thích uống trà sữa.
She really likes drinking milk tea.
zhè这gè个suānnǎi酸奶hěn很hǎo好hē喝。
Sữa chua này rất ngon.
This yogurt is very tasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây