奶
フノ一フノ
5
杯, 滴, 瓶, 只, 桶
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶).
Thành phần cấu tạo
奶
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sữa
Ví dụ (5)
我每天早上喝一杯牛奶。
Tôi uống một cốc sữa mỗi sáng.
I drink a glass of milk every morning.
宝宝正在喝奶。
Em bé đang uống sữa.
The baby is drinking milk.
你的咖啡需要加奶吗?
Cà phê của bạn có cần thêm sữa không?
Would you like milk in your coffee?
她非常喜欢喝奶茶。
Cô ấy rất thích uống trà sữa.
She really likes drinking milk tea.
这个酸奶很好喝。
Sữa chua này rất ngon.
This yogurt is very tasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây