ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲜奶
xiānnǎi
sữa tươi
Hán việt: tiên nãi
—

Gợi nhớ

Từ "鲜奶" (xiānnǎi) mang nghĩa "sữa tươi", kết hợp bởi 鲜 (xiān / xiǎn - tiên): "tươi" + 奶 (nǎi - nãi): "Sữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲜: Món ăn nấu kết hợp giữa thịt cá (鱼) và thịt dê non (羊) tạo nên hương vị tuyệt hảo, tươi ngon hiếm có (鲜). • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶).

Thành phần cấu tạo

鲜奶
xiānnǎi
sữa tươi
鲜
xiān / xiǎn • tiên
tươi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên phải)
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sữa tươi
Ví dụ (3)
měitiān每天zǎochén早晨hē喝yì一bēi杯xiānnǎi鲜奶duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处。
Uống một cốc sữa tươi mỗi sáng tốt cho sức khỏe.
Drinking a glass of fresh milk every morning is good for your health.
zhè这jiā家chāoshì超市de的xiānnǎi鲜奶fēicháng非常xīnxiān新鲜。
Sữa tươi của siêu thị này rất tươi ngon.
The fresh milk at this supermarket is very fresh.
wǒmen我们xūyào需要mǎi买yì一píng瓶xiānnǎi鲜奶lái来zuò做dàngāo蛋糕。
Chúng ta cần mua một chai sữa tươi để làm bánh ngọt.
We need to buy a bottle of fresh milk to make a cake.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây