ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奶茶
nǎichá
Trà sữa
Hán việt: nãi trà
杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奶茶" (nǎichá) mang nghĩa "Trà sữa", kết hợp bởi 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

奶茶
nǎichá
Trà sữa
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà sữa
Ví dụ (3)
nǎichá奶茶lǐ里jiā加le了hěn很duō多bīng冰。
Trà sữa có thêm nhiều đá.
A lot of ice was added to the milk tea.
tā她xiàkè下课hòu后mǎi买le了yì一bēi杯nǎichá奶茶。
Sau giờ học cô ấy mua một ly trà sữa.
She bought a cup of milk tea after class.
zhè这bēi杯nǎichá奶茶tài太tián甜le了。
Ly trà sữa này quá ngọt.
This cup of milk tea is too sweet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây