ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珍珠奶茶
zhēnzhū nǎichá
Trà sữa trân châu
Hán việt: trân châu nãi trà
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "珍珠奶茶" (zhēnzhū nǎichá) mang nghĩa "Trà sữa trân châu", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 珠 (zhū - châu): "Ngọc trai" + 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 珠: Viên ngọc quý (王) ánh lên sắc đỏ hồng (朱) rực rỡ dưới đáy biển sâu chính là hạt ngọc trai, hạt châu (珠). • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

珍珠奶茶
zhēnzhū nǎichá
Trà sữa trân châu
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
珠
zhū • châu
Ngọc trai
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà sữa trân châu
Ví dụ (3)
zhēnzhū珍珠nǎichá奶茶lǐ里yǒu有hēi黑zhēnzhū珍珠。
Trà sữa trân châu có trân châu đen.
There are black tapioca pearls in bubble milk tea.
niánqīngrén年轻人hěn很xǐhuan喜欢zhēnzhū珍珠nǎichá奶茶。
Người trẻ rất thích trà sữa trân châu.
Young people really like bubble milk tea.
wǒ我diǎn点le了yì一bēi杯shǎo少táng糖zhēnzhū珍珠nǎichá奶茶。
Tôi gọi một ly trà sữa trân châu ít đường.
I ordered a bubble milk tea with less sugar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây