珍珠奶茶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "珍珠奶茶" (zhēnzhū nǎichá) mang nghĩa "Trà sữa trân châu", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 珠 (zhū - châu): "Ngọc trai" + 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 珠: Viên ngọc quý (王) ánh lên sắc đỏ hồng (朱) rực rỡ dưới đáy biển sâu chính là hạt ngọc trai, hạt châu (珠). • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 珍珠奶茶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trà sữa trân châu
Ví dụ (3)
珍珠奶茶里有黑珍珠。
Trà sữa trân châu có trân châu đen.
There are black tapioca pearls in bubble milk tea.
年轻人很喜欢珍珠奶茶。
Người trẻ rất thích trà sữa trân châu.
Young people really like bubble milk tea.
我点了一杯少糖珍珠奶茶。
Tôi gọi một ly trà sữa trân châu ít đường.
I ordered a bubble milk tea with less sugar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây