ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
珍惜
zhēnxī
trân trọng, quý trọng, giữ gìn, biết quý.
Hán việt: trân tích
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "珍惜" (zhēnxī) mang nghĩa "trân trọng", kết hợp bởi 珍 (zhēn - trân): "quý" + 惜 (xī - tích): "Tiếc nuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 珍: Ngọc (王) hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý (珍). • Chữ 惜: Trong trái tim (忄) cứ mãi vấn vương nhớ về những ngày tháng xưa cũ (昔), khiến lòng trào dâng nỗi tiếc nuối và trân trọng (惜).

Thành phần cấu tạo

珍惜
zhēnxī
trân trọng
珍
zhēn • trân
quý
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
珎
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
惜
xī • tích
Tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trân trọng, quý trọng, giữ gìn, biết quý.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要zhēnxī珍惜shíjiān时间,búyào不要xūdùguāngyīn虚度光阴。
Chúng ta phải trân trọng thời gian, đừng lãng phí ngày tháng.
We should cherish our time and not waste it.
qǐng请zhēnxī珍惜měi每yì一dī滴shuǐ水。
Hãy trân trọng từng giọt nước.
Please cherish every drop of water.
wǒ我hěn很zhēnxī珍惜wǒmen我们zhījiān之间de的yǒuyì友谊。
Tôi rất trân trọng tình bạn giữa chúng ta.
I really cherish the friendship between us.
shīqù失去hòu后cái才dǒngde懂得zhēnxī珍惜jiù就tài太wǎn晚le了。
Mất đi rồi mới biết trân trọng thì đã quá muộn rồi.
It will be too late if you only learn to cherish something after losing it.
zhè这yě也shì是yí一cì次nándé难得de的jīhuì机会,nǐ你yào要bèijiā倍加zhēnxī珍惜。
Đây cũng là một cơ hội hiếm có, bạn phải trân trọng gấp bội.
This is also a rare opportunity, so you should treasure it all the more.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây