ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不惜
bùxī
không tiếc, chẳng tiếc, không ngần ngại (bỏ vốn, hy sinh), chẳng nề hà.
Hán việt: bất tích
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不惜" (bùxī) mang nghĩa "không tiếc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 惜 (xī - tích): "Tiếc nuối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 惜: Trong trái tim (忄) cứ mãi vấn vương nhớ về những ngày tháng xưa cũ (昔), khiến lòng trào dâng nỗi tiếc nuối và trân trọng (惜).

Thành phần cấu tạo

不惜
bùxī
không tiếc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
惜
xī • tích
Tiếc nuối
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:không tiếc, chẳng tiếc, không ngần ngại (bỏ vốn, hy sinh), chẳng nề hà.
Ví dụ (5)
wèile为了jiù救háizi孩子,tā他bùxī不惜xīshēng牺牲zìjǐ自己de的shēngmìng生命。
Để cứu đứa bé, anh ấy không tiếc hy sinh tính mạng của mình.
He did not hesitate to sacrifice his own life in order to save the child.
wèile为了dáchéng达成mùbiāo目标,tā他bùxī不惜yíqiè一切dàijià代价。
Để đạt được mục tiêu, hắn ta không tiếc bất cứ giá nào.
He would stop at nothing to achieve his goal.
tā他bùxī不惜gōng工běn本,mǎixià买下le了zhè这fú幅míng名huà画。
Anh ấy không tiếc tiền của (vốn liếng), mua lại bức danh họa này.
He spared no expense in buying this famous painting.
wèile为了kàn看tā她yì一yǎn眼,tā他bùxī不惜qiānlǐtiáotiáo千里迢迢gǎnlái赶来。
Để nhìn cô ấy một lần, anh ấy không quản ngại (không tiếc công) đường xa ngàn dặm chạy tới.
He did not hesitate to travel a great distance just to see her once.
zhǐyào只要shì是duì对gōngsī公司yǒuyì有益de的shì事,wǒ我bùxī不惜gè个rén人míngyù名誉。
Chỉ cần là việc có lợi cho công ty, tôi không tiếc danh dự cá nhân.
As long as it benefits the company, I do not hesitate to sacrifice my personal reputation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây