惜
丶丶丨一丨丨一丨フ一一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trong trái tim (忄) cứ mãi vấn vương nhớ về những ngày tháng xưa cũ (昔), khiến lòng trào dâng nỗi tiếc nuối và trân trọng (惜).
Thành phần cấu tạo
惜
Tiếc nuối, trân trọng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tiếc nuối, trân trọng
Ví dụ (5)
这部电影很好看,可惜你没来。
Bộ phim này rất hay, thật tiếc là bạn không đến.
This movie is really good; it's a pity you didn't come.
我们应该懂得珍惜现在的生活。
Chúng ta nên biết trân trọng cuộc sống hiện tại.
We should know how to cherish the life we have now.
她从小就非常爱惜粮食,从不浪费。
Từ nhỏ cô ấy đã rất trân quý (tiết kiệm) lương thực, không bao giờ lãng phí.
She has valued food since childhood and never wastes it.
为了实现梦想,他不惜一切代价。
Để thực hiện ước mơ, anh ấy không tiếc bất cứ giá nào.
To realize his dream, he would spare no cost.
大家都为这个优秀人才的离开感到惋惜。
Mọi người đều cảm thấy tiếc nuối vì sự ra đi của nhân tài xuất sắc này.
Everyone felt sorry to see this outstanding talent leave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây