希
ノ丶一ノ丨フ丨
7
些
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Những sợi vải đan chéo thưa thớt (乂) trên tấm khăn lụa (巾) gửi gắm điều hiếm quý mà lòng người hằng ước ao, hy vọng (希).
Thành phần cấu tạo
希
Hy vọng
乂
Ngải
Giao nhau (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:hy vọng, mong; hiếm, ít.
Ví dụ (5)
我希望你能来。
Tôi hy vọng bạn có thể đến.
I hope you can come.
只要有希望,我们就不能放弃。
Chỉ cần có hy vọng, chúng ta không thể bỏ cuộc.
As long as there is hope, we must not give up.
这个消息给大家带来了新的希望。
Tin tức này đã mang lại hy vọng mới cho mọi người.
This news has brought everyone new hope.
父母总是希望孩子健康快乐。
Cha mẹ luôn hy vọng con cái khỏe mạnh và hạnh phúc.
Parents always hope their children will be healthy and happy.
她对这件事抱有很大的希望。
Cô ấy ôm ấp hy vọng rất lớn về chuyện này.
She has high hopes for this matter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây