兮
ノ丶一フ
4
HSK 2
Phó từ
Gợi nhớ
Làn hơi thở tỏa ra hai bên (八) kéo theo tiếng ngân dài (丂) ở cuối câu thơ cổ để bày tỏ niềm cảm thán ôi tiếc nuối (兮).
Thành phần cấu tạo
兮
ôi, biểu thị sự tiếc nuối
八
Bộ Bát
Làn hơi tỏa ra hai bên (phía trên)
丂
Chữ Khảo
Tiếng ngân dài nghẹn ngào (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
trợ từ
Nghĩa:ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Ví dụ (5)
长太息以掩涕兮,哀民生之多艰。
Ta thở dài rơi lệ khôn nguôi, xót thương dân sinh lắm nỗi gian truân.
I heave a long sigh and wipe away my tears, grieving for the hardships of the people's lives.
时不利兮骓不逝,骓不逝兮可奈何。
Thời vận chẳng may chăng, ngựa Ô Truy chẳng chịu cất bước!
The times were against me, and my steed would not run; if my steed will not run, what can I do?
风萧萧兮易水寒,壮士一去兮不复还。
Gió đìu hiu thổi mãi, nước sông Dịch lạnh buốt lòng người!
The wind sighs mournfully, the Yi River runs cold; once the brave man departs, he will never return.
惟草木之零落兮,恐美人之迟暮。
Ngắm cỏ cây tàn úa rụng rơi, thương người đẹp tuổi xuân xế bóng.
As I see the grass and trees withering and falling, I fear that beauty too will fade with age.
悲哉秋之为气也!萧瑟兮草木摇落而变衰。
Cảnh thu tiêu điều biết bao, cỏ cây xác xơ rụng lá mà đổi thay.
Alas for the spirit of autumn! Desolate and bleak, when the grass and trees wither, fall, and decline.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây