ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
兮
xī
ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Hán việt: hề
ノ丶一フ
4
HSK 2
Phó từ

Gợi nhớ

Làn hơi thở tỏa ra hai bên (八) kéo theo tiếng ngân dài (丂) ở cuối câu thơ cổ để bày tỏ niềm cảm thán ôi tiếc nuối (兮).

Thành phần cấu tạo

兮
xī
ôi, biểu thị sự tiếc nuối
八
Bộ Bát
Làn hơi tỏa ra hai bên (phía trên)
丂
Chữ Khảo
Tiếng ngân dài nghẹn ngào (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
trợ từ
Nghĩa:ôi, biểu thị sự tiếc nuối
Ví dụ (5)
cháng长tài太xī息yǐ以yǎn掩tì涕xī兮,āi哀mínshēng民生zhī之duō多jiān艰。
Ta thở dài rơi lệ khôn nguôi, xót thương dân sinh lắm nỗi gian truân.
I heave a long sigh and wipe away my tears, grieving for the hardships of the people's lives.
shí时bú不lì利xī兮zhuī骓bú不shì逝,zhuī骓bú不shì逝xī兮kě可nàihé奈何。
Thời vận chẳng may chăng, ngựa Ô Truy chẳng chịu cất bước!
The times were against me, and my steed would not run; if my steed will not run, what can I do?
fēng风xiāoxiāo萧萧xī兮yì易shuǐ水hán寒,zhuàng壮shì士yí一qù去xī兮bú不fù复huán还。
Gió đìu hiu thổi mãi, nước sông Dịch lạnh buốt lòng người!
The wind sighs mournfully, the Yi River runs cold; once the brave man departs, he will never return.
wéi惟cǎomù草木zhī之líng零luò落xī兮,kǒng恐měirén美人zhī之chí迟mù暮。
Ngắm cỏ cây tàn úa rụng rơi, thương người đẹp tuổi xuân xế bóng.
As I see the grass and trees withering and falling, I fear that beauty too will fade with age.
bēi悲zāi哉qiū秋zhī之wèi为qì气yě也!xiāosè萧瑟xī兮cǎomù草木yáo摇luò落ér而biàn变shuāi衰。
Cảnh thu tiêu điều biết bao, cỏ cây xác xơ rụng lá mà đổi thay.
Alas for the spirit of autumn! Desolate and bleak, when the grass and trees wither, fall, and decline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây