栖
一丨ノ丶一丨フノフ一
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời lặn dần về phía tây (西), đàn chim mỏi cánh tìm về đậu trên cành cây gỗ cao (木) để trú ngụ qua đêm (栖).
Thành phần cấu tạo
栖
đậu, trú ngụ; sống tạm
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
động từ (đọc 'qī / xī')
Nghĩa:đậu, trú ngụ; sống tạm
Ví dụ (5)
森林是许多野生动物栖息的地方。
Rừng là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật hoang dã.
Forests are places where many wild animals live.
鸟儿在树枝上栖息。
Những chú chim đang đậu trên cành cây.
The birds are perched on the branches.
他在大城市里连个栖身之所都没有。
Anh ấy thậm chí không có lấy một nơi trú thân ở thành phố lớn.
He doesn't even have a place to shelter himself in the big city.
太阳西下,群鸟归栖。
Mặt trời lặn về tây, đàn chim bay về nơi trú ngụ.
As the sun sets in the west, the birds return to roost.
青蛙是一种两栖动物。
Ếch là một loài động vật lưỡng cư (trú ngụ ở cả hai môi trường nước và cạn).
Frogs are amphibians.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây