ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
栖
qī / xī
đậu, trú ngụ; sống tạm
Hán việt: thê
一丨ノ丶一丨フノフ一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời lặn dần về phía tây (西), đàn chim mỏi cánh tìm về đậu trên cành cây gỗ cao (木) để trú ngụ qua đêm (栖).

Thành phần cấu tạo

栖
qī / xī
đậu, trú ngụ; sống tạm
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'qī / xī')
Nghĩa:đậu, trú ngụ; sống tạm
Ví dụ (5)
sēnlín森林shì是xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物qīxī栖息de的dìfang地方。
Rừng là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật hoang dã.
Forests are places where many wild animals live.
niǎor鸟儿zài在shùzhī树枝shàng上qīxī栖息。
Những chú chim đang đậu trên cành cây.
The birds are perched on the branches.
tā他zài在dà大chéngshì城市lǐ里lián连gè个qīshēn栖身zhī之suǒ所dōu都méiyǒu。没有。
Anh ấy thậm chí không có lấy một nơi trú thân ở thành phố lớn.
He doesn't even have a place to shelter himself in the big city.
tàiyáng太阳xī西xià下,qún群niǎo鸟guī归qī栖。
Mặt trời lặn về tây, đàn chim bay về nơi trú ngụ.
As the sun sets in the west, the birds return to roost.
qīngwā青蛙shì是yì一zhǒng种liǎngqī两栖dòngwù动物。
Ếch là một loài động vật lưỡng cư (trú ngụ ở cả hai môi trường nước và cạn).
Frogs are amphibians.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây