ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两栖
liǎngqī
lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
Hán việt: lưỡng thê
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "两栖" (liǎngqī) mang nghĩa "lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 栖 (qī / xī - thê): "đậu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 栖: Khi mặt trời lặn dần về phía tây (西), đàn chim mỏi cánh tìm về đậu trên cành cây gỗ cao (木) để trú ngụ qua đêm (栖).

Thành phần cấu tạo

两栖
liǎngqī
lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
栖
qī / xī • thê
đậu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lưỡng cư, sống được cả trên cạn lẫn dưới nước
Ví dụ (5)
qīngwā青蛙shì是chángjiàn常见de的liǎngqī两栖dòngwù动物。
Ếch là động vật lưỡng cư thường gặp.
Frogs are common amphibians.
zhè这liàng辆shuǐ水lù陆liǎngqī两栖zhuāng装jiǎ甲chē车xìngnéng性能jíjiā极佳。
Chiếc xe bọc thép lội nước (lưỡng cư) này có hiệu suất cực kỳ tốt.
This amphibious armored vehicle has excellent performance.
liǎngqī两栖dòngwù动物tōngcháng通常xūyào需要zài在shuǐzhōng水中chǎnluǎn产卵。
Động vật lưỡng cư thường cần đẻ trứng ở dưới nước.
Amphibians usually need to lay their eggs in water.
tā她shì是yí一wèi位yǐng影gē歌liǎngqī两栖de的míngxīng明星。
Cô ấy là một ngôi sao hoạt động ở cả hai lĩnh vực điện ảnh và ca nhạc.
She is a star who excels in both film and singing.
bùduì部队zhèngzài正在jìnxíng进行dàguīmó大规模de的liǎngqī两栖dēnglù登陆yǎnxí演习。
Quân đội đang tiến hành cuộc diễn tập đổ bộ lưỡng cư quy mô lớn.
The troops are conducting large-scale amphibious landing exercises.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây