两遍
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "两遍" (liǎng biàn) nghĩa là "hai lần", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 遍 (biàn): (lượng từ cho hành động) lần.
Thành phần cấu tạo
两遍
hai lần
一
两内部
辶
扁
Hình ảnh:

Phân tích từ 两遍
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:hai lần
Ví dụ (3)
我听了两遍。
Tôi đã nghe hai lần.
I listened to it twice.
这篇课文要读两遍。
Bài khóa này phải đọc hai lần.
This text needs to be read twice.
老师把问题说了两遍。
Thầy cô nói câu hỏi hai lần.
The teacher repeated the question twice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây