两条
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "两条" (liǎng tiáo) mang nghĩa "Hai cái", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 两条
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai cái
Ví dụ (3)
河里有两条小船。
Trong sông có hai chiếc thuyền nhỏ.
There are two small boats on the river.
我买了两条毛巾。
Tôi mua hai chiếc khăn.
I bought two towels.
这里有两条线路可以选择。
Ở đây có hai tuyến đường có thể chọn.
There are two routes to choose from here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây