ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
两条
liǎng tiáo
Hai cái
Hán việt: lưỡng điều
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "两条" (liǎng tiáo) mang nghĩa "Hai cái", kết hợp bởi 两 (liǎng - lưỡng): "hai (dùng cho số lượng" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 两: Bên dưới thanh ngang (一) và trong khung (冂) có đôi người (人) đứng sóng đôi cân xứng, dùng khi đếm số lượng hai, đôi (两). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).

Thành phần cấu tạo

两条
liǎng tiáo
Hai cái
两
liǎng • lưỡng
hai (dùng cho số lượng
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
两内部
Hai phần đối xứng
Hai vật bằng nhau bên trong
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai cái
Ví dụ (3)
hé河lǐ里yǒu有liǎng两tiáo条xiǎochuán小船。
Trong sông có hai chiếc thuyền nhỏ.
There are two small boats on the river.
wǒ我mǎi买le了liǎng两tiáo条máojīn毛巾。
Tôi mua hai chiếc khăn.
I bought two towels.
zhèlǐ这里yǒu有liǎng两tiáo条xiànlù线路kěyǐ可以xuǎnzé选择。
Ở đây có hai tuyến đường có thể chọn.
There are two routes to choose from here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây