皮条客
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "皮条客" (pítiáo kè) nghĩa là "Ma cô", ghép bởi: 皮 (pí): Da + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 客 (kè): khách.
Thành phần cấu tạo
皮条客
Ma cô
皮
夂
木
宀
各
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ma cô
Ví dụ (3)
警方调查了皮条客案件。
Cảnh sát điều tra vụ án ma cô.
The police investigated the pimp case.
法律严厉打击皮条客。
Pháp luật nghiêm khắc xử lý ma cô.
The law cracks down hard on pimps.
新闻报道提到了皮条客。
Bản tin nhắc đến ma cô.
The news report mentioned the pimp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây