ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好客
hàokè
hiếu khách, mến khách.
Hán việt: hiếu khách
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Chủ nhà có tấm lòng niềm nở, yêu thích (好: hiếu, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) việc đón tiếp mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) của mình (客: khách) là người vô cùng "hiếu khách" (好客).

Thành phần cấu tạo

好客
hàokè
Hiếu khách
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hiếu khách, mến khách.
Ví dụ (5)
zhōngguó中国rénmín人民shì是fēicháng非常rèqíng热情hàokè好客de的。
Nhân dân Trung Quốc vô cùng nhiệt tình hiếu khách.
The Chinese people are very warm and hospitable.
zhè这shì是yí一gè个hào好kè客de的mínzú民族。
Đây là một dân tộc hiếu khách.
This is a hospitable nation.
zhǔrén主人fēicháng非常hàokè好客,gěi给wǒmen我们zhǔnbèi准备le了hěn很duō多měishí美食。
Chủ nhà rất hiếu khách, đã chuẩn bị cho chúng tôi rất nhiều món ngon.
The host was very hospitable and prepared a lot of delicious food for us.
gǎnxiè感谢nǐmen你们de的hàokè好客kuǎndài款待。
Cảm ơn sự tiếp đãi hiếu khách của các bạn.
Thank you for your warm hospitality.
hàokè好客shì是zhèlǐ这里de的yì一zhǒng种chuántǒng传统měidé美德。
Hiếu khách là một loại mỹ đức truyền thống ở nơi đây.
Hospitality is a traditional virtue here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây