ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客
kè
khách, khách hàng
Hán việt: khách
丶丶フノフ丶丨フ一
9
个, 位
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).

Thành phần cấu tạo

客
kè
khách, khách hàng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khách, khách hàng
Ví dụ (5)
kèrén客人lái来le了,qǐng请dào倒chá茶。
Khách đến rồi, xin hãy rót trà.
The guest has arrived; please pour some tea.
gùkè顾客jiù就shì是shàngdì上帝。
Khách hàng là thượng đế.
The customer is always right.
bié别kèqi客气,dàngchéng当成zìjǐ自己de的jiā家ba吧。
Đừng khách sáo, hãy cứ coi như nhà của mình nhé.
Don't be so formal—make yourself at home.
jīntiān今天wǎnshang晚上wǒ我qǐngkè请客。
Tối nay tôi mời khách (tôi bao).
Dinner is on me tonight.
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店de的kèfáng客房hěn很gānjìng干净。
Phòng dành cho khách của khách sạn này rất sạch sẽ.
The guest rooms in this hotel are very clean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây