客
丶丶フノフ丶丨フ一
9
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客).
Thành phần cấu tạo
客
khách, khách hàng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khách, khách hàng
Ví dụ (5)
客人来了,请倒茶。
Khách đến rồi, xin hãy rót trà.
The guest has arrived; please pour some tea.
顾客就是上帝。
Khách hàng là thượng đế.
The customer is always right.
别客气,当成自己的家吧。
Đừng khách sáo, hãy cứ coi như nhà của mình nhé.
Don't be so formal—make yourself at home.
今天晚上我请客。
Tối nay tôi mời khách (tôi bao).
Dinner is on me tonight.
这家酒店的客房很干净。
Phòng dành cho khách của khách sạn này rất sạch sẽ.
The guest rooms in this hotel are very clean.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây