ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客户
kèhù
khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).
Hán việt: khách hộ
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "客户" (kèhù) mang nghĩa "Khách hàng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

客户
kèhù
Khách hàng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khách hàng, đối tác, thân chủ (thường là quan hệ kinh doanh lâu dài).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jìnlì尽力mǎnzú满足kèhù客户de的xūqiú需求。
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
We should do our best to meet our customers' needs.
zhè这wèi位shì是wǒmen我们gōngsī公司de的dà大kèhù客户。
Vị này là khách hàng lớn (VIP) của công ty chúng tôi.
This is a major client of our company.
wèile为了kāifā开发xīn新kèhù客户,xiāoshòubù销售部jīngcháng经常jiābān加班。
Để tìm kiếm (khai thác) khách hàng mới, bộ phận kinh doanh thường xuyên tăng ca.
The sales department often works overtime to develop new clients.
qǐng请bǎ把zhè这fèn份hétong合同jìgěi寄给kèhù客户quèrèn确认。
Vui lòng gửi bản hợp đồng này cho khách hàng xác nhận.
Please send this contract to the client for confirmation.
kèhùfúwù客户服务zhōngxīn中心2424xiǎoshí小时wèi为nín您fúwù服务。
Trung tâm dịch vụ khách hàng phục vụ bạn suốt 24 giờ.
The customer service center is at your service 24 hours a day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây