ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客户服务部门
kèhù fúwù bùmén
Phòng chăm sóc khách hàng
Hán việt: khách hộ phục vụ bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "客户服务部门" (kèhù fúwù bùmén) mang nghĩa "Phòng chăm sóc khách hàng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

客户服务部门
kèhù fúwù bùmén
Phòng chăm sóc khách hàng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng chăm sóc khách hàng
Ví dụ (3)
kèhùfúwù客户服务bùmén部门chǔlǐ处理tóusù投诉。
Phòng chăm sóc khách hàng xử lý khiếu nại.
The customer service department handles complaints.
qǐng请liánxì联系kèhùfúwù客户服务bùmén部门。
Hãy liên hệ phòng chăm sóc khách hàng.
Please contact the customer service department.
kèhùfúwù客户服务bùmén部门jīntiān今天jiābān加班。
Phòng chăm sóc khách hàng hôm nay làm thêm giờ.
The customer service department is working overtime today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây