舒服
难受
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi tâm hồn biết buông bỏ muộn phiền để giãn ra thư thái (舒: chữ Xá 舍 ghép với bộ Dư 予) và cơ thể (⺼) khoác lên bộ trang phục vừa vặn, êm ái (服: phục), con người sẽ cảm thấy vô cùng "thoải mái, dễ chịu" (舒服).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:thoải mái, dễ chịu, khỏe (về mặt thể chất/cảm giác).
Ví dụ (5)
这把椅子坐着很舒服。
Cái ghế này ngồi rất thoải mái.
This chair is very comfortable to sit on.
我今天身体不太舒服。
Hôm nay người tôi không được khỏe lắm (khó chịu trong người).
I'm not feeling very well today.
洗个热水澡真舒服啊!
Tắm nước nóng xong thật là sảng khoái và dễ chịu!
A hot bath feels so good!
这件衣服是用棉做的,穿起来很舒服。
Cái áo này làm bằng bông, mặc vào rất dễ chịu.
This piece of clothing is made of cotton, so it's very comfortable to wear.
秋天的天气让人感到很舒服。
Thời tiết mùa thu khiến người ta cảm thấy rất dễ chịu.
The autumn weather feels very pleasant.
2
tính từ
Nghĩa:thoải mái, dễ chịu (về mặt tinh thần, tâm lý).
Ví dụ (5)
听了他的话,我心里很不舒服。
Nghe những lời của anh ta, trong lòng tôi rất không thoải mái (khó chịu).
What he said made me feel very uncomfortable.
这个房间的颜色让人看着很舒服。
Màu sắc của căn phòng này nhìn rất dễ chịu (thuận mắt).
The color of this room is very pleasing to the eye.
帮助别人让我感到很舒服。
Giúp đỡ người khác khiến tôi cảm thấy rất thoải mái (vui vẻ).
Helping others makes me feel very good.
他的声音听起来很舒服。
Giọng nói của anh ấy nghe rất êm tai (dễ chịu).
His voice sounds very soothing.
只要你过得舒服就好。
Chỉ cần bạn sống thoải mái là tốt rồi.
As long as you're living comfortably, that's all that matters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây