舒
ノ丶一一丨丨フ一フ丶フ丨
12
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi ở trong ngôi nhà ấm êm (舍) và biết rộng lòng trao tặng cho người khác (予), tâm hồn sẽ duỗi ra thư thái, thoải mái (舒).
Thành phần cấu tạo
舒
duỗi ra; thư thái, thoải mái
舍
Chữ Xá
từ bỏ (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:duỗi ra; thư thái, thoải mái
Ví dụ (3)
他舒展了一下手臂。
Anh ấy duỗi tay một chút.
He stretched his arms a little.
坐在这里很舒服。
Ngồi ở đây rất thoải mái.
Sitting here is very comfortable.
音乐让人心情舒缓。
Âm nhạc làm tâm trạng người ta thư thái.
Music makes people feel relaxed and soothed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây