殊
一ノフ丶ノ一一丨ノ丶
10
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Chặt đứt (歹) thân cây gỗ lõi đỏ (朱) quý hiếm, tạo nên dấu ấn khác biệt và đặc biệt hoàn toàn (殊).
Thành phần cấu tạo
殊
Khác biệt; đặc biệt
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khác biệt; đặc biệt
Ví dụ (5)
这是一个特殊的情况。
Đây là một trường hợp đặc biệt.
This is a special situation.
虽然我们的方法不同,但殊途同归。
Mặc dù phương pháp của chúng ta khác nhau, nhưng đều đi đến cùng một đích.
Although our methods are different, we arrive at the same result.
能获得这个奖项是极大的殊荣。
Có thể nhận được giải thưởng này là một vinh dự đặc biệt to lớn.
Receiving this award is a great honor.
两队实力悬殊,比赛毫无悬念。
Thực lực hai đội chênh lệch quá lớn, trận đấu không có chút gay cấn nào.
There is a huge gap in strength between the two teams, so the match is hardly in doubt.
我以为他会帮忙,殊不知他早就离开了。
Tôi tưởng anh ấy sẽ giúp, nào ngờ anh ấy đã rời đi từ sớm rồi.
I thought he would help, but little did I know he had already left.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây