ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特殊
tèshū
đặc biệt, đặc thù, khác biệt, ngoại lệ.
Hán việt: đặc thù
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "特殊" (tèshū) mang nghĩa "đặc biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 殊 (shū - thù): "Khác biệt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 殊: Chặt đứt (歹) thân cây gỗ lõi đỏ (朱) quý hiếm, tạo nên dấu ấn khác biệt và đặc biệt hoàn toàn (殊).

Thành phần cấu tạo

特殊
tèshū
đặc biệt
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
殊
shū • thù
Khác biệt
歹
Bộ Đãi
Xấu xa, nguy hiểm (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đặc biệt, đặc thù, khác biệt, ngoại lệ.
Ví dụ (5)
yóuyú由于qíngkuàng情况tèshū特殊,wǒmen我们xūyào需要lìngxíng另行tǎolùn讨论。
Do tình hình đặc biệt, chúng ta cần thảo luận riêng.
Due to the special circumstances, we need to discuss it separately.
tā他duì对gōngsī公司yǒu有zhe着tèshū特殊de的gòngxiàn贡献。
Ông ấy có những cống hiến đặc biệt đối với công ty.
He has made special contributions to the company.
zhèlǐ这里bìng并méiyǒu没有shénme什么tèshū特殊de的dìfang地方。
Ở đây chẳng có điểm gì đặc biệt cả.
There is nothing special about this place.
zhè这shì是yì一zhǒng种tèshū特殊de的cáiliào材料,fēicháng非常jiānyìng坚硬。
Đây là một loại vật liệu đặc thù, vô cùng cứng.
This is a special kind of material, and it is extremely hard.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己tèshū特殊de的cái才néng能。
Mỗi người đều có tài năng đặc biệt của riêng mình.
Everyone has their own special talents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây