特有
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "特有" (tèyǒu) mang nghĩa "Đặc trưng, riêng biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 特有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:đặc hữu, riêng biệt, đặc trưng (chỉ có ở một nơi, một người hoặc một nhóm cụ thể).
Ví dụ (5)
大熊猫是中国特有的珍稀动物。
Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
Giant pandas are a rare species unique to China.
这是在这个地区特有的一种植物。
Đây là một loại thực vật đặc hữu (chỉ có) ở khu vực này.
This is a type of plant unique to this region.
泼水节是傣族特有的传统节日。
Lễ hội té nước là ngày lễ truyền thống đặc trưng riêng của dân tộc Thái.
The Water-Splashing Festival is a traditional festival unique to the Dai ethnic group.
这种幽默感是他特有的,别人模仿不来。
Khiếu hài hước này là nét riêng biệt của anh ấy, người khác không bắt chước được.
This sense of humor is uniquely his—no one else can imitate it.
每个人都有自己特有的生活方式。
Mỗi người đều có phương thức sống riêng biệt của chính mình.
Everyone has their own unique way of life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây