ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特有
tèyǒu
đặc hữu, riêng biệt, đặc trưng (chỉ có ở một nơi, một người hoặc một nhóm cụ thể).
Hán việt: đặc hữu
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "特有" (tèyǒu) mang nghĩa "Đặc trưng, riêng biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

特有
tèyǒu
Đặc trưng, riêng biệt
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đặc hữu, riêng biệt, đặc trưng (chỉ có ở một nơi, một người hoặc một nhóm cụ thể).
Ví dụ (5)
dàxióngmāo大熊猫shì是zhōngguó中国tèyǒu特有de的zhēnxī珍稀dòngwù动物。
Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
Giant pandas are a rare species unique to China.
zhè这shì是zài在zhè这gè个dìqū地区tèyǒu特有de的yì一zhǒng种zhíwù植物。
Đây là một loại thực vật đặc hữu (chỉ có) ở khu vực này.
This is a type of plant unique to this region.
pōshuǐjié泼水节shì是dǎizú傣族tèyǒu特有de的chuántǒng传统jiérì节日。
Lễ hội té nước là ngày lễ truyền thống đặc trưng riêng của dân tộc Thái.
The Water-Splashing Festival is a traditional festival unique to the Dai ethnic group.
zhè这zhǒng种yōumògǎn幽默感shì是tā他tèyǒu特有de的,biérén别人mófǎng模仿bù不lái来。
Khiếu hài hước này là nét riêng biệt của anh ấy, người khác không bắt chước được.
This sense of humor is uniquely his—no one else can imitate it.
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己tèyǒu特有de的shēnghuó生活fāngshì方式。
Mỗi người đều có phương thức sống riêng biệt của chính mình.
Everyone has their own unique way of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây