模特
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người sở hữu vóc dáng chuẩn mực như khuôn đúc (模: bộ Mộc 木 và chữ Mạc 莫) cùng phong thái đặc biệt nổi bật giữa đám đông (特: bộ Ngưu 牛 đứng trước ngôi chùa 寺) để trình diễn trang phục chính là "người mẫu" (模特).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 模特
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người mẫu, người làm mẫu.
Ví dụ (5)
她在大学期间兼职做模特。
Cô ấy làm người mẫu bán thời gian trong thời gian học đại học.
She worked part-time as a model while in college.
这位模特的身材非常好。
Vóc dáng của người mẫu này rất đẹp.
This model has a very good figure.
他是著名的国际超模。
Anh ấy là siêu mẫu quốc tế nổi tiếng.
He is a famous international supermodel.
画家请了一位老人做模特。
Họa sĩ đã mời một ông lão làm người mẫu (để vẽ).
The painter asked an elderly man to pose as a model.
时装周上有很多漂亮的模特。
Tại tuần lễ thời trang có rất nhiều người mẫu xinh đẹp.
There are many beautiful models at Fashion Week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây