模
一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
14
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模).
Thành phần cấu tạo
模
mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'mó')
Nghĩa:mô hình, khuôn mẫu; khuôn, mẫu
Ví dụ (3)
这是城市规划模型。
Đây là mô hình quy hoạch thành phố.
This is an urban planning model.
他是大家学习的模范。
Anh ấy là tấm gương cho mọi người học tập.
He is a role model for everyone to learn from.
这种模式很有效。
Mô thức này rất hiệu quả.
This model is very effective.
2
danh từ (đọc 'mú')
Nghĩa:khuôn, khuôn đúc trong một số từ.
Ví dụ (3)
工人把铁水倒进模子。
Công nhân đổ nước sắt vào khuôn.
The worker poured molten iron into the mold.
这个模具已经坏了。
Cái khuôn này đã hỏng.
This mold is already broken.
蛋糕需要用圆模。
Bánh cần dùng khuôn tròn.
The cake requires a round mold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây