ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模型
móxíng
mô hình, khuôn mẫu, mẫu.
Hán việt: mô hình
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "模型" (móxíng) mang nghĩa "mô hình", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

模型
móxíng
mô hình
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mô hình, khuôn mẫu, mẫu.
Ví dụ (5)
jiànzhùshī建筑师zhìzuò制作le了yí一gè个xiángxì详细de的dàlóu大楼móxíng模型。
Kiến trúc sư đã làm một mô hình tòa nhà rất chi tiết.
The architect made a detailed model of the building.
zhè这jià架fēijī飞机móxíng模型shì是tā他qīnshǒu亲手pīn拼zhuāng装de的。
Chiếc mô hình máy bay này là do tự tay anh ấy lắp ráp.
He assembled this model airplane by hand.
jīngjì经济xuéjiā学家lìyòng利用shùxué数学móxíng模型lái来yùcè预测shìchǎng市场qūshì趋势。
Các nhà kinh tế học tận dụng mô hình toán học để dự đoán xu hướng thị trường.
Economists use mathematical models to predict market trends.
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnshì展示zhe着kǒnglóng恐龙de的gǔjià骨架móxíng模型。
Trong bảo tàng đang trưng bày mô hình bộ xương khủng long.
A model of a dinosaur skeleton is on display in the museum.
wǒmen我们xūyào需要jiànlì建立yí一gè个xīn新de的shāngyè商业móxíng模型。
Chúng ta cần xây dựng một mô hình kinh doanh mới.
We need to establish a new business model.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây