ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
能力模型
Nénglì móxíng
Mô hình năng lực
Hán việt: năng lực mô hình
—

Gợi nhớ

Từ "能力模型" (Nénglì móxíng) mang nghĩa "Mô hình năng lực", kết hợp bởi 能 (néng - năng): "có thể" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

能力模型
Nénglì móxíng
Mô hình năng lực
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô hình năng lực
Ví dụ (3)
nénglì能力móxíng模型dìngyì定义le了yōuxiù优秀yuángōng员工yìng应jùbèi具备de的xíngwéi行为。
Mô hình năng lực định nghĩa các hành vi mà nhân viên xuất sắc nên có.
The competency model defines the behaviors that outstanding employees should possess.
zhāopìn招聘hé和péixùn培训dōu都kěyǐ可以cānkǎo参考nénglì能力móxíng模型。
Tuyển dụng và đào tạo đều có thể tham khảo mô hình năng lực.
Both recruitment and training can refer to the competency model.
nénglì能力móxíng模型guòyú过于fùzá复杂,jīnglǐ经理hěn很nán难shíjì实际shǐyòng使用。
Mô hình năng lực quá phức tạp thì quản lý rất khó sử dụng thực tế.
If the competency model is too complex, it is hard for managers to use in practice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây