ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国力
guólì
Quốc lực
Hán việt: quốc lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国力" (guólì) nghĩa là "Quốc lực", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

国力
guólì
Quốc lực
囗
玉
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quốc lực
Ví dụ (3)
jīngjì经济fāzhǎn发展zēngqiáng增强guólì国力。
Phát triển kinh tế tăng cường quốc lực.
Economic development strengthens national power.
guólì国力qiángdà强大xūyào需要kējì科技zhīchí支持。
Quốc lực mạnh cần sự hỗ trợ của khoa học công nghệ.
Strong national power requires the support of science and technology.
jiàoyù教育yě也shì是guólì国力de的yí一bùfen部分。
Giáo dục cũng là một phần của quốc lực.
Education is also a part of national strength.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây