力
フノ
2
把
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).
Thành phần cấu tạo
力
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
Hình ảnh:


Từ ghép (34)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:sức mạnh, lực; bộ lực.
Ví dụ (5)
团结就是力量。
Đoàn kết là sức mạnh.
Unity is strength.
请用力推门。
Xin hãy dùng sức đẩy cửa.
Please push the door hard.
他已经没有力气了。
Anh ấy đã không còn sức lực nữa.
He has no strength left.
知识就是力量。
Kiến thức là sức mạnh.
Knowledge is power.
我已经尽力了。
Tôi đã cố gắng hết sức rồi.
I have already done my best.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây