ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
吏
lì
Quan chức
Hán việt: lại
一丨フ一ノ丶
6
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn tay cầm chiếc bút thẻ tre ghi chép sổ sách công vụ trong chốn nha môn thời xưa chính là bậc quan lại, quan chức (吏).

Thành phần cấu tạo

吏
lì
Quan chức
吏
Bộ Lại
Hình tay cầm bút ghi chép công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan chức
Ví dụ (5)
gǔdài古代de的guānlì官吏tōngcháng通常yào要tōngguò通过kējǔ科举kǎoshì考试。
Các quan chức thời xưa thường phải vượt qua kỳ thi khoa cử.
In ancient times, officials usually had to pass the imperial civil service examinations.
bǎixìng百姓fēicháng非常tònghèn痛恨nàxiē那些tānguān贪官wū污lì吏。
Dân chúng vô cùng căm ghét những tên tham quan ô lại (quan chức tham nhũng).
The common people deeply hated those corrupt officials.
tā他bèi被huángdì皇帝tíbá提拔wèi为lì吏bù部shàng尚shū书。
Ông ấy được hoàng đế đề bạt làm Lại bộ Thượng thư (quan đứng đầu cơ quan quản lý nhân sự).
He was promoted by the emperor to Minister of Personnel.
lìshǐ历史shàng上yǒu有hěn很duō多zhùmíng著名de的kùlì酷吏。
Trong lịch sử có rất nhiều viên quan chức tàn bạo khét tiếng.
There were many infamous cruel officials in history.
zhèxiē这些xū胥lì吏zài在yámén衙门lǐ里fùzé负责chǔlǐ处理rìcháng日常shìwù事务。
Những viên nha lại (viên chức nhỏ) này chịu trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày trong nha môn.
These clerks were responsible for handling daily affairs in the yamen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây