吏
一丨フ一ノ丶
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn tay cầm chiếc bút thẻ tre ghi chép sổ sách công vụ trong chốn nha môn thời xưa chính là bậc quan lại, quan chức (吏).
Thành phần cấu tạo
吏
Quan chức
吏
Bộ Lại
Hình tay cầm bút ghi chép công việc
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan chức
Ví dụ (5)
古代的官吏通常要通过科举考试。
Các quan chức thời xưa thường phải vượt qua kỳ thi khoa cử.
In ancient times, officials usually had to pass the imperial civil service examinations.
百姓非常痛恨那些贪官污吏。
Dân chúng vô cùng căm ghét những tên tham quan ô lại (quan chức tham nhũng).
The common people deeply hated those corrupt officials.
他被皇帝提拔为吏部尚书。
Ông ấy được hoàng đế đề bạt làm Lại bộ Thượng thư (quan đứng đầu cơ quan quản lý nhân sự).
He was promoted by the emperor to Minister of Personnel.
历史上有很多著名的酷吏。
Trong lịch sử có rất nhiều viên quan chức tàn bạo khét tiếng.
There were many infamous cruel officials in history.
这些胥吏在衙门里负责处理日常事务。
Những viên nha lại (viên chức nhỏ) này chịu trách nhiệm xử lý các công việc hàng ngày trong nha môn.
These clerks were responsible for handling daily affairs in the yamen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây