粒
丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từng hạt gạo (米) nhỏ nhắn được xếp đứng (立) cạnh nhau trên sàng tre, dùng để chỉ hạt nhỏ hoặc đếm từng hạt (粒).
Thành phần cấu tạo
粒
hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
粒
Lượng từ dùng đếm những hạt nhỏ, rời rạc như gạo, hạt muối, hạt cà phê, thuốc viên.
Cấu trúc: [Số lượng] + 粒 + [Danh từ hạt nhỏ]
Ví dụ sử dụng:

一粒米
Một hạt gạo

一粒盐
Một hạt muối

一粒咖啡豆
Một hạt cà phê

一粒沙子
Một hạt cát

一粒药
Một viên thuốc

一粒麦粒
Một hạt lúa mì
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
Ví dụ (5)
碗里还有一粒米。
Trong bát vẫn còn một hạt gạo.
There is still a grain of rice in the bowl.
医生让我每天吃两粒药。
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.
The doctor told me to take two pills every day.
鞋子里进了一粒沙子。
Có một hạt cát lọt vào trong giày.
A grain of sand got into my shoe.
这种物质是由微小的颗粒组成的。
Chất này được cấu tạo từ những hạt (phần tử) nhỏ li ti.
This substance is made up of tiny particles.
她在土里种下一粒种子。
Cô ấy gieo một hạt giống xuống đất.
She planted a seed in the soil.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây