ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粒
lì
hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
Hán việt: lạp
丶ノ一丨ノ丶丶一丶ノ一
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từng hạt gạo (米) nhỏ nhắn được xếp đứng (立) cạnh nhau trên sàng tre, dùng để chỉ hạt nhỏ hoặc đếm từng hạt (粒).

Thành phần cấu tạo

粒
lì
hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

粒lì

Lượng từ dùng đếm những hạt nhỏ, rời rạc như gạo, hạt muối, hạt cà phê, thuốc viên.

Cấu trúc: [Số lượng] + 粒 + [Danh từ hạt nhỏ]

Ví dụ sử dụng:

Một hạt gạo
yí一lì粒mǐ米
Một hạt gạo
Một hạt muối
yí一lì粒yán盐
Một hạt muối
Một hạt cà phê
yí一lì粒kāfēidòu咖啡豆
Một hạt cà phê
Một hạt cát
yí一lì粒shāzi沙子
Một hạt cát
Một viên thuốc
yí一lì粒yào药
Một viên thuốc
Một hạt lúa mì
yí一lì粒màilì麦粒
Một hạt lúa mì

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:hạt; lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt
Ví dụ (5)
wǎn碗lǐ里hái还yǒu有yí一lì粒mǐ米。
Trong bát vẫn còn một hạt gạo.
There is still a grain of rice in the bowl.
yīshēng医生ràng让wǒ我měitiān每天chī吃liǎng两lì粒yào药。
Bác sĩ dặn tôi mỗi ngày uống hai viên thuốc.
The doctor told me to take two pills every day.
xiézi鞋子lǐ里jìn进le了yí一lì粒shāzi沙子。
Có một hạt cát lọt vào trong giày.
A grain of sand got into my shoe.
zhè这zhǒng种wùzhì物质shì是yóu由wēixiǎo微小de的kēlì颗粒zǔchéng组成de的。
Chất này được cấu tạo từ những hạt (phần tử) nhỏ li ti.
This substance is made up of tiny particles.
tā她zài在tǔ土lǐ里zhǒng种xià下yí一lì粒zhǒngzi种子。
Cô ấy gieo một hạt giống xuống đất.
She planted a seed in the soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây