厉
一ノ一フノ
5
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới vách đá dựng đứng (厂) có hàng vạn (万) thử thách hiểm trở rèn luyện nên tính cách nghiêm khắc, khắc nghiệt (厉).
Thành phần cấu tạo
厉
nghiêm khắc, khắc nghiệt
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
万
Vạn
Vạn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:nghiêm khắc, khắc nghiệt
Ví dụ (5)
老师对学生非常严厉。
Giáo viên rất nghiêm khắc với học sinh.
The teacher is very strict with the students.
他受到了法律的严厉惩罚。
Anh ta đã phải chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.
He received severe legal punishment.
父亲厉声斥责了他的错误。
Người cha đã nghiêm giọng quở trách sai lầm của anh ấy.
The father sternly scolded him for his mistake.
这场暴雪不仅下得大,而且天气冷得很厉害。
Trận bão tuyết này không chỉ rơi dày, mà thời tiết còn lạnh một cách rất khắc nghiệt.
This blizzard was not only heavy, but also extremely cold.
新经理办事雷厉风行,绝不允许任何人迟到。
Giám đốc mới làm việc vô cùng nghiêm ngặt và dứt khoát, tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai đến muộn.
The new manager works swiftly and decisively and absolutely does not allow anyone to be late.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây