例
ノ丨一ノフ丶丨丨
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).
Thành phần cấu tạo
例
ví dụ, trường hợp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ví dụ, trường hợp
Ví dụ (5)
请给我举一个例子。
Xin hãy cho tôi một ví dụ.
Please give me an example.
我喜欢吃水果,例如苹果和香蕉。
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo và chuối.
I like eating fruit, such as apples and bananas.
每个人都必须遵守规则,没有例外。
Mọi người đều phải tuân thủ quy tắc, không có ngoại lệ.
Everyone must follow the rules, with no exceptions.
这家医院昨天接收了五个新病例。
Bệnh viện này hôm qua đã tiếp nhận năm ca bệnh (trường hợp bệnh) mới.
This hospital admitted five new cases yesterday.
这是一个特例,不能作为参考。
Đây là một trường hợp đặc biệt, không thể dùng làm tham khảo.
This is an exceptional case and cannot be used as a reference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây