ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
条例
tiáolì
điều lệ, quy định cụ thể
Hán việt: điều lệ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "条例" (tiáolì) mang nghĩa "điều lệ, quy định cụ thể", kết hợp bởi 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 例 (lì - lệ): "ví dụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 例: Những người lính (亻) đứng xếp thành hàng lối (列) thẳng tắp theo đúng quy tắc mẫu mực, nghĩa là ví dụ, thông lệ (例).

Thành phần cấu tạo

条例
tiáolì
điều lệ, quy định cụ thể
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
例
lì • lệ
ví dụ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
列
Liệt
Cột / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều lệ, quy định cụ thể
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须yángé严格zūnshǒu遵守gōngsī公司de的tiáolì条例。
Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của công ty.
We must strictly comply with the company's regulations.
xīn新de的huánbǎo环保tiáolì条例jiāng将yú于xià下gè个yuè月shíshī实施。
Quy định bảo vệ môi trường mới sẽ được thực thi vào tháng tới.
The new environmental regulations will take effect next month.
tā他yīn因wéifǎn违反jiāotōng交通tiáolì条例ér而bèi被fákuǎn罚款。
Anh ấy bị phạt vì vi phạm quy định giao thông.
He was fined for violating traffic regulations.
zhè这xiàng项tiáolì条例yǐjīng已经bèi被fèichú废除le了。
Điều lệ này đã bị bãi bỏ rồi.
This regulation has already been abolished.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在xiūdìng修订ānquán安全tiáolì条例。
Ủy ban đang sửa đổi các quy định về an toàn.
The committee is revising the safety regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây