条款
项
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "条款" (tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản", kết hợp bởi 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 条款
Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:điều khoản, khoản, điều mục, quy định (trong hợp đồng, luật).
Ví dụ (5)
签字前请仔细阅读合同条款。
Trước khi ký tên vui lòng đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
Please read the contract terms carefully before signing.
这些条款对消费者非常不利。
Những điều khoản này rất bất lợi cho người tiêu dùng.
These terms are very unfavorable to consumers.
双方就条约的具体条款达成了一致。
Hai bên đã đạt được sự nhất trí về các điều khoản cụ thể của hiệp ước.
Both sides reached agreement on the specific terms of the treaty.
这属于霸王条款,是无效的。
Đây thuộc loại 'điều khoản bá vương' (chèn ép), là vô hiệu.
This is an unfair standard term and is therefore invalid.
保险条款里详细规定了赔偿范围。
Trong điều khoản bảo hiểm quy định chi tiết phạm vi bồi thường.
The insurance policy sets out the scope of compensation in detail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây