ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
条款
tiáokuǎn
điều khoản, khoản, điều mục, quy định (trong hợp đồng, luật).
Hán việt: điều khoản
项
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "条款" (tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản", kết hợp bởi 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

条款
tiáokuǎn
Điều khoản
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điều khoản, khoản, điều mục, quy định (trong hợp đồng, luật).
Ví dụ (5)
qiānzì签字qián前qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读hétong合同tiáokuǎn条款。
Trước khi ký tên vui lòng đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
Please read the contract terms carefully before signing.
zhèxiē这些tiáokuǎn条款duì对xiāofèizhě消费者fēicháng非常búlì不利。
Những điều khoản này rất bất lợi cho người tiêu dùng.
These terms are very unfavorable to consumers.
shuāngfāng双方jiù就tiáoyuē条约de的jùtǐ具体tiáokuǎn条款dáchéng达成le了yízhì一致。
Hai bên đã đạt được sự nhất trí về các điều khoản cụ thể của hiệp ước.
Both sides reached agreement on the specific terms of the treaty.
zhè这shǔyú属于bàwáng霸王tiáokuǎn条款,shì是wúxiào无效de的。
Đây thuộc loại 'điều khoản bá vương' (chèn ép), là vô hiệu.
This is an unfair standard term and is therefore invalid.
bǎoxiǎn保险tiáokuǎn条款lǐ里xiángxì详细guīdìng规定le了péicháng赔偿fànwéi范围。
Trong điều khoản bảo hiểm quy định chi tiết phạm vi bồi thường.
The insurance policy sets out the scope of compensation in detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây