ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易条款
màoyì tiáokuǎn
Điều khoản thương mại
Hán việt: mậu dị điều khoản
—

Gợi nhớ

Từ "贸易条款" (màoyì tiáokuǎn) mang nghĩa "Điều khoản thương mại", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

贸易条款
màoyì tiáokuǎn
Điều khoản thương mại
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
条
tiáo • điều
con (dùng cho sông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm, phía trên (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây, cành (phía dưới)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều khoản thương mại
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对màoyì贸易tiáokuǎn条款。
Phòng thu mua đang đối chiếu điều khoản thương mại.
The purchasing department is verifying the trade terms.
màoyì贸易tiáokuǎn条款huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Điều khoản thương mại sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Trade terms will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供màoyì贸易tiáokuǎn条款。
Khách hàng yêu cầu cung cấp điều khoản thương mại.
The client requested the trade terms.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây